Giải đáp cuộc sống

169 Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Công an

Nghề nào cũng phải biết tiếng Anh để dễ giao tiếp với người nước ngoài. Cảnh sát đôi khi cũng gặp tình huống người nước ngoài không tuân thủ pháp luật. Nếu bạn quan tâm đến Tiếng Anh nghiệp vụ Cảnh sát thì hãy chú ý theo dõi bài viết này của 4life English Center (e4life.vn) ngay nhé!

1. Từ vựng tiếng Anh nghiệp vụ cảnh sát

1.1. Từ vựng về cảnh sát

Bạn sẽ thường bắt gặp một số từ tiếng Anh dành riêng cho cảnh sát trong các tài liệu và báo cáo. Dưới đây là một số từ cơ bản phổ biến nhất:

Đang xem: Cơ quan cảnh sát điều tra tiếng anh là gì

  • Cảnh sát điều tra: Cảnh sát điều tra
  • Cục điều tra buôn lậu: Cục điều tra chống buôn lậu
  • Điều tra hình sự: điều tra tội phạm, điều tra hình sự
  • cục điều tra dân số: Cục điều tra dân số
  • Điều tra viên, Điều tra viên: Điều tra viên
  • Cơ quan Cảnh sát Điều tra: Cơ quan Cảnh sát Điều tra
  • Điều tra viên: Điều tra viên
  • Cơ quan An ninh Điều tra: Cơ quan An ninh Điều tra
  • 1.2. Từ vựng tội phạm

    • Giết người/giết người/giết người: giết người có kế hoạch
    • phá hoại/ phá hoại/ phá hoại: phá hoại tài sản công cộng
    • housebreak/housebreak/housebreak: trộm cắp giữa ban ngày
    • hỗ trợ tự tử/đồng lõa với tự sát/hỗ trợ tự tử/giúp ai đó tự tử: giúp ai đó tự tử
    • gian lận/ kẻ lừa đảo/ để lừa gạt/ phạm tội lừa đảo/ nói dối người khác để lấy tiền: lừa dối ai đó để lấy tiền
    • tấn công/sát thủ/tấn công/tấn công ai đó
    • Tống tiền/tống tiền/tống tiền/đe dọa làm điều gì đó trừ khi các điều kiện được đáp ứng: Đe dọa vì tiền
    • cưỡng đoạt/cưỡng đoạt/cưỡng đoạt phương tiện: cướp phương tiện
    • rình rập/ rình rập/ rình rập: rình rập ai đó để theo dõi
    • buôn bán ma túy/ buôn bán ma túy/ buôn bán ma túy: buôn bán ma túy
    • trộm cắp đồ/ shoplifter/ to shoplifting: trộm đồ
    • tăng tốc/ tăng tốc/ tăng tốc: quá nhanh
    • hối lộ/ ai đó hối lộ/ hối lộ/ đưa tiền cho ai đó để làm điều gì đó cho bạn
    • Tống tiền/tống tiền/tống tiền (từ ai đó): tống tiền
    • say rượu lái xe/ say rượu lái xe/ uống rượu và lái xe: say rượu lái xe
    • Phản bội/phản bội/tội phản bội: tội phản quốc cao độ
    • Người buôn lậu/Người buôn lậu/Người buôn lậu: Người buôn lậu
    • manslaughter/killer/ to kill/kill a person without plan: giết ai đó mà không có kế hoạch.
    • cướp ngân hàng/ cướp ngân hàng/ cướp ngân hàng: cướp ngân hàng
    • bắt cóc/ bắt cóc/ bắt cóc/ bắt cóc: bắt cóc
    • trộm/trộm/trộm: ăn cắp từ nhà
    • cướp/cướp/cướp: cướp bóc
    • arson/ arsonist/ set fire to: phóng hỏa nhà ai đó
    • 1.3. Từ vựng tội phạm

      • decline to state /dɪˈklaɪn tuː steɪt/: từ chối tuyên bố
      • câu lệnh /ˈsteɪtmənt/:câu lệnh
      • damages /ˈdæmɪʤɪz/: thiệt hại
      • commit /kəˈmɪt/: phạm tội
      • collegical court /collegical kɔːt/:Tòa án tối cao
      • arraignment /əˈreɪnmənt/: luận tội
      • đối số chống lại /ˈɑːgjʊmənt əˈgɛnst/: chống lại ><argument: đồng ý
      • luật hình sự /ˈkrɪmɪnl lɔː/: luật hình sự
      • tòa phúc thẩm /kɔːt ɒvəpiːlz/: Tòa phúc thẩm
      • bị kết tội /biː kənˈvɪktɪdɒv/: kết án
      • conduct a case /ˈkɒndʌktə keɪs/: tiến hành xét xử
      • accredit /əˈkrɛdɪt/: ủy quyền, ủy quyền
      • Hành vi tội phạm: Tính khách quan của tội phạm
      • accountable /əˈkaʊntəbl/: chịu trách nhiệm
      • đưa vào tài khoản /brɪŋ ˈɪntuː əˈkaʊnt/: kiện
      • argument /ˈɑːgjʊmənt/: lý lẽ
      • deposition /ˌdɛpəzɪʃən:/: lời khai
      • thỏa thuận /diːl/: thỏa thuận
      • bản tuyên thệ /ˌæfɪˈdeɪvɪt/: bản tuyên thệ
      • Tội ác /kraɪm/: tội ác
      • Force majeure /ækt v gɒd/: bất khả kháng
      • kiểm tra chéo /krɒs-ɪgˌzæmɪˈneɪʃən/: đối mặt
      • arrest /əˈrɛst/: bắt giữ
      • acquit /əˈkwɪt/: trắng án
      • dispute /dɪsˈpjuːt/: tranh chấp
      • imeachment /ɪmˈpiːʧmənt/: luận tội
      • 2. Thuật ngữ nghiệp vụ cảnh sát tiếng Anh

        • Thám tử /dɪˈtek.tɪv/ – thám tử
        • nghi ngờ /səˈspekt/ – nghi ngờ
        • bao da /ˈhəʊl.stəʳ/ – bao súng lục
        • súng /gʌn/ – súng
        • huy hiệu /bædʒ/ – huy hiệu, cấp bậc
        • Công tố viên /ˈprɒs.ɪ.kjuːtɪŋəˈtɜː.ni/ – Công tố viên
        • gavel /ˈgæv.əl/ – búa
        • nightstick /ˈnaɪt.stɪk/ – gậy đêm
        • ký giả tòa án /kɔːt rɪpɔrtər / – thư ký tòa án
        • ghế /bentʃ/ – ghế của giám khảo
        • áo choàng /rəʊbs/ – áo choàng (luật sư)
        • bị cáo /dɪˈfen.dənt/ – bị cáo
        • Dấu vân tay /ˈfɪŋ.gə.prɪnts/ – Vân tay
        • nhân chứng /ˈwɪt.nəs/ – nhân chứng
        • Bàn làm chứng /ˈwɪt.nəs stænd/ – bục làm chứng
        • Còng tay /ˈhænd.kʌfs/ – còng tay
        • luật sư bào chữa /dɪˈfentsəˈtɜː.ni/ – luật sư bào chữa
        • nhà tù /dʒeɪl/ xà lim
        • hộp bồi thẩm đoàn /dʒʊə.ri bɒks/ – ghế bồi thẩm đoàn
        • Bản ghi âm /ˈtræn.skrɪpt/ – Bản ghi âm
        • ban giám khảo /ˈdʒʊə.ri/ – ban giám khảo
        • quan chức tòa án /kɔːt ˈɒf.ɪ.səʳ/ – quan chức tòa án
        • judge /dʒʌdʒ/ – thẩm phán
        • Cảnh sát – /pəˈliːs ˈɒf.ɪ.səʳ/ – cảnh sát
        • 3. Bài luận tiếng Anh nghề nghiệp cảnh sát

          Xem thêm: Thông tin về Cookies

          Chủ đề: Chúng ta hãy nói ngắn gọn về nghề cảnh sát bằng tiếng Anh:

          Cảnh sát tuân theo các nguyên tắc của pháp luật tiểu bang. Ngoài ra, họ còn là những người bảo vệ hòa bình và trật tự. Họ có quyền hành lớn trong xã hội. Họ phải tuân thủ pháp luật để đảm bảo an toàn cho người dân và đất nước. Cảnh sát là những người duy trì trật tự, ngăn chặn tội phạm và thượng tôn pháp luật.

          Tham khảo: Ngành Quản Trị Nhà Hàng Khách Sạn Là Gì? Có Dễ Xin Việc Không?

          Bản dịch: Cảnh sát thực hành các nguyên tắc của luật pháp quốc gia. Ngoài ra, họ còn là những người bảo vệ hòa bình và trật tự. Họ nắm giữ rất nhiều quyền lực trong xã hội. Họ có nghĩa vụ tuân thủ luật pháp và đảm bảo an toàn cho người dân và đất nước. Cảnh sát là những người giữ trật tự, ngăn chặn tội phạm và thượng tôn pháp luật.

          Trên đây là tổng hợp Từ vựng tiếng Anh ngành Cảnh sát của 4life English Center (e4life.vn). Hi vọng sẽ giúp các bạn có thêm nhiều kiến ​​thức hay và bổ ích

          Tham khảo: ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

Sỹ Văn

Chuyên gia về sắc đẹp. Nhiều năm công tác trong ngành makeup và thời trang.

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button